Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỘI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hội
Bé Na lấy sợi chỉ (糹) màu thêu lên khăn tay hình một người (人) đứng trên đám mây (云), bay lơ lửng giữa trời → HỘI: tranh, như 'hội họa'.
⿰糹会cấu tạo tham khảo (IDS)油 DU dầu · 絵 HỘI tranh
絵 HỘI tranh · 本 BẢN sách
絵 HỘI tranh · 画 HỌA vẽ, tranh (bức tranh)
絵 HỘI tranh · 具 CỤ dụng cụ
絵 HỘI tranh
絵 HỘI tranh
Soumatome #108
Tuần 2 · Ngày 7 · trang 40, 42
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 4, 7 · 単語 bài 7
Mở bài 4Mở bài 7Minna no Nihongo
Bài 37
Kanji bài 37Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn