bưu thiếp có ảnh, bưu ảnh絵はがき
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
絵HỘItranhđọc え
nghĩa đenbưu thiếp có tranh→ bưu thiếp có ảnh, bưu ảnh
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 絵 đọc on e.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.