tranh vẽ, hội họa絵画
Còn nghĩa: tranh, hội họa
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: hội họa
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 絵 ở cuối · 〜絵
Có 画 ở cuối · 〜画
- 映画phim, điện ảnhÁNH HỌABDYMNN
- 漫画truyện tranhMẠN HỌABDYMNN
- 計画kế hoạch; sự lên kế hoạchKẾ HỌA✓ khớpMMKBDY
Có 画 ở đầu · 画〜
Có 画 ở giữa · 〜画〜