kế hoạch; sự lên kế hoạch計画
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: kế hoạch
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 結核 (けっかく): gần âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 計 ở cuối · 〜計
Xem cả 12 từ →Hay đi với
- 計画を立てるlập kế hoạch
- 計画通りに進むtiến triển đúng kế hoạch
- 計画を変えるthay đổi kế hoạch
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Động từ hay đi kèm là 立てる: 「計画を立てる」 (lập kế hoạch).
Ví dụ
夏休みの旅行の計画を、家族で話し合った。
Cả nhà đã cùng bàn kế hoạch du lịch hè.