kế hoạch, tổng cộng計
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
計KẾtính, kếđọc けい
nghĩa đentính→ kế hoạch, tổng cộng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.