sự tính toán, phép tính計算
Còn nghĩa: tính toán · tính toán, tính
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: kế toán Tiếng Việt "kế toán" là nghề ghi chép sổ sách tiền bạc; 計算 là tính toán, làm phép tính.
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 決算 (けっさん): gần âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 計 ở cuối · 〜計
Xem cả 12 từ →Hay đi với
- 計算が速いtính nhanh
- 計算を間違えるtính sai
- 電卓で計算するtính bằng máy tính bỏ túi
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 電卓 (máy tính bỏ túi) là cách gọi tắt của 電子式卓上計算機.
Ví dụ
旅行にかかるお金を、ざっと計算してみた。
Tôi thử tính sơ qua số tiền cần cho chuyến du lịch.