số học算数
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 算 ở cuối · 〜算
- 計算sự tính toán, phép tínhKẾ TOÁN⚠ bẫyMMKBDYMNN
- 予算dự toán, ngân sáchDỰ TOÁN≈ lệchBDY
- 精算quyết toán, thanh toánTINH TOÁN
Có 算 ở đầu · 算〜
Có 数 ở cuối · 〜数 số lượng …
Xem cả 20 từ →Có 数 ở đầu · 数〜
Xem cả 5 từ →Có 数 ở giữa · 〜数〜
Có 数 · 数