tập vé, vé lẻ回数券
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
回HỒIlầnđọc かい数SỐsố (số lượng)đọc すう券KHOÁNvénhư chứng khoánđọc けん
nghĩa đenvé tính theo số lần→ tập vé dùng nhiều lượt (rẻ hơn mua lẻ từng vé)
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 回 ở cuối · 〜回
Xem cả 14 từ →Có 回 ở đầu · 回〜
- 回復hồi phục, khôi phụcHỒI PHỤC✓ khớpSMTBDY
- 回目lần thứ ~HỒI MỤCBDY
- 回覧việc chuyền tay, việc lưu hành (văn bản)HỒI LÃMMNN
Có 回 · 回
- 回りchu vi, vòng quanh (một vật); xung quanh, những người xung quanhHỒIMMK
- 回るquay, xoay; đi vòng quanhHỒIBDY
- 回すquay, xoay, vặnHỒIMNN
Có 数 ở cuối · 〜数 số lượng …
Xem cả 21 từ →Có 数 ở đầu · 数〜
Xem cả 5 từ →Có 数 ở giữa · 〜数〜
Có 数 · 数