Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỒI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hồi
Cái miệng (口) nhỏ nằm trong vòng rào (囗) lớn, đi vòng mãi hết lần này đến lần khác → HỒI: lần.
Gợi âm: HỒI: vần -ôi → -ai (カイ)
⿴囗口cấu tạo tham khảo (IDS)今 KIM nay · 回 HỒI lần
次 THỨ tiếp theo · 回 HỒI lần
前 TIỀN trước · 回 HỒI lần
何 HÀ bao nhiêu · 回 HỒI lần
第 ĐỆ thứ · 一 NHẤT một · 回 HỒI lần
何 HÀ bao nhiêu · 回 HỒI lần
回 HỒI về · 復 PHỤC trở lại
回 HỒI lần · 数 SỐ số (số lượng) · 券 KHOÁN vé
回 HỒI lần · 目 MỤC thứ hạng
回 HỒI vòng quanh · 覧 LÃM xem
回 HỒI lần · 数 SỐ số lượng
回 HỒI lần · 転 CHUYỂN xoay
回 HỒI lần
回 HỒI quay
回 HỒI quay vòng
回 HỒI lần
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 2
Trang 16–17
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 4 · trang 18, 19
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 3, 5, 6, 7, 10, 12, 14
Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 34
Kanji bài 34Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn