số lần, tần suất回数
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 回 ở cuối · 〜回
Xem cả 14 từ →Có 回 ở đầu · 回〜
Xem cả 10 từ →Có 回 · 回
- 回りchu vi, vòng quanh (một vật); xung quanh, những người xung quanhHỒIMMK
- 回るquay, xoay; đi vòng quanhHỒIBDY
- 回すquay, xoay, vặnHỒIMNN
Có 数 ở cuối · 〜数 số lượng …
Xem cả 20 từ →Có 数 ở đầu · 数〜
Xem cả 5 từ →Có 数 ở giữa · 〜数〜
Có 数 · 数