hồi phục, khôi phục回復
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: hồi phục
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 回 ở cuối · 〜回
Xem cả 14 từ →Có 回 ở đầu · 回〜
- 回数券tập vé, vé lẻHỒI SỐ KHOÁNSMT
- 回目lần thứ ~HỒI MỤCBDY
- 回覧việc chuyền tay, việc lưu hành (văn bản)HỒI LÃMMNN
Có 回 · 回
- 回りchu vi, vòng quanh (một vật); xung quanh, những người xung quanhHỒIMMK
- 回るquay, xoay; đi vòng quanhHỒIBDY
- 回すquay, xoay, vặnHỒIMNN