sự hồi sinh, khôi phục復活
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 復 ở đầu · 復〜
Có 活 ở cuối · 〜活
Có 活 ở đầu · 活〜
- 活動hoạt động, công việcHOẠT ĐỘNG✓ khớpSMTBDYMNN
- 活躍sự hoạt động tích cực, thể hiện nổi bậtHOẠT DƯỢCMMKBDY
- 活用chia động từ, vận dụngHOẠT DỤNGBDY
Có 活 ở giữa · 〜活〜