số tờ, số tấm枚数
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 数 ở cuối · 〜数 số lượng …
- 点数điểm số, số điểmĐIỂM SỐ✓ khớpSMT
- 個数số cái, số lượng (đồ đếm được)CÁ SỐSMT
- 冊数số quyển (sách, vở)SÁCH SỐSMT
Có 数 ở đầu · 数〜
Xem cả 5 từ →Có 数 ở giữa · 〜数〜
Có 数 · 数