~ tờ, ~ tấm (đồ mỏng, dẹt)~枚
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
枚MAItờ, tấm
nghĩa đentờ→ ~ tờ, ~ tấm (đồ mỏng, dẹt)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 枚 ở đầu · 枚〜