Đang mở trang…
Đang mở trang…
MAI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mai
Ở làng giấy washi, người thợ dùng cây roi (攵) đập vỏ cây (木) cho nhuyễn, rồi xeo thành từng tờ mỏng tang → MAI: tờ (đếm giấy, vé).
Gợi âm: MAI: vần -ai → -ai (マイ)
⿰木攵cấu tạo tham khảo (IDS)枚 MAI tờ, tấm · 数 SỐ số
枚 MAI tờ, tấm
Soumatome #178
Tuần 4 · Ngày 1 · trang 60, 61
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 9
Mở bài 9Minna no Nihongo
Bài 43
Kanji bài 43Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn