Đang mở trang…
Đang mở trang…
MAI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mai
Lấy đất (土) lấp hố sau làng quê (里), chôn nắm hạt giống chờ mùa sau → MAI: chôn, lấp.
⿰土里cấu tạo tham khảo (IDS)埋 MAI chôn, lấp · 立 LẬP dựng lên
埋 MAI chôn · 蔵 TÀNG kho
埋 MAI chôn · 込 đông đúc
埋 MAI chôn
埋 MAI chôn
埋 MAI chôn
Mimikara
Unit 5
Mở Unit 5Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn