chôn, vùi (xuống đất); lấp (hố), điền (chỗ trống)埋める
Còn nghĩa: chôn cất, lấp đầy, lấp chỗ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
埋MAIchônnhư mai tángđọc う
nghĩa đenchôn→ chôn, vùi; lấp (hố), điền (chỗ trống)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 穴を埋めるlấp hố
- 空欄を埋めるđiền chỗ trống
- 土に埋めるchôn xuống đất
- 赤字を埋めるbù khoản lỗ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ: 埋める ↔ tự động từ: 埋まる. Nghĩa mở rộng: lấp chỗ trống, bù đắp phần thiếu hụt.
Ví dụ
子どもたちは、宝物の箱を庭に埋めた。
Bọn trẻ đã chôn hộp báu vật trong vườn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #450隠れるtrốn, ẩn nấp; bị che khuất, khuất (không nhìn thấy)
- #451隠すgiấu, che giấu; che (cho khỏi bị nhìn thấy)
- #452埋まるbị chôn vùi, bị lấp; (chỗ ngồi, chỗ trống, lịch) được lấp kín
- #453埋めるchôn, vùi (xuống đất); lấp (hố), điền (chỗ trống)
- #454囲むbao quanh, vây quanh; khoanh (tròn)
- #455詰まる(túi, lịch) đầy ắp, kín; (ống, mũi) bị tắc, nghẹt; (khoảng cách) thu hẹp lại
- #456詰めるnhồi, xếp kín (vào túi, hộp); dồn sát, thu hẹp (khoảng cách); lên (gấu, eo) cho ngắn