chôn cất, lấp đầy埋める
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Đang mở trang…
埋める
うずめる
Âm Hán Việt: MAI· chưa kiểm
Cách đọc khác: うめる (chôn, vùi (xuống đất); lấp (hố), điền (chỗ trống))
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.