訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
埋
chôn, lấp, vùi, lấp đầy
Mai · 10 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
埋
· chôn, lấp, vùi, lấp đầy
Đem đồ vật cho vào trong lòng đất rồi lấp kín lại, đó là mai táng/chôn.
土
đất
里
trong
Họ từ / từ liên quan
埋め立てます
うめたてます
lấp, bồi đắp (đất)
埋める
うめる
chôn cất, lấp đầy, lấp chỗ
埋める
うずめる
chôn cất, lấp đầy
埋め込む
うめこむ
nhúng vào, cấy vào
埋蔵
まいぞう
chôn giấu, kho báu