giấu, che giấu; che (cho khỏi bị nhìn thấy)隠す
Còn nghĩa: giấu, che giấu
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
隠ẨNgiấunhư ẩn nấpđọc かく
nghĩa đengiấu→ giấu, che giấu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 顔を隠すche mặt
- 気持ちを隠すgiấu cảm xúc
- 事実を隠すche giấu sự thật
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ: 隠す ↔ tự động từ: 隠れる. Dùng cho cả đồ vật lẫn thông tin, cảm xúc.
Ví dụ
誕生日のプレゼントを、ベッドの下に隠しておいた。
Tôi đã giấu sẵn quà sinh nhật dưới gầm giường.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #448刺すđâm, chọc, xiên; (muỗi, ong) đốt, chích
- #449殺すgiết, làm chết; nín, kìm nén (hơi thở, tiếng động)
- #450隠れるtrốn, ẩn nấp; bị che khuất, khuất (không nhìn thấy)
- #451隠すgiấu, che giấu; che (cho khỏi bị nhìn thấy)
- #452埋まるbị chôn vùi, bị lấp; (chỗ ngồi, chỗ trống, lịch) được lấp kín
- #453埋めるchôn, vùi (xuống đất); lấp (hố), điền (chỗ trống)
- #454囲むbao quanh, vây quanh; khoanh (tròn)