trốn, ẩn nấp; bị che khuất, khuất (không nhìn thấy)隠れる
Còn nghĩa: ẩn nấp, trốn
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
隠ẨNẩn giấunhư ẩn nấpđọc かく
nghĩa đenẩn→ trốn, ẩn nấp; bị che khuất
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 木の後ろに隠れるnấp sau cái cây
- 雲に隠れるbị mây che
- 隠れた才能tài năng tiềm ẩn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ: 隠れる ↔ tha động từ: 隠す. Chỗ nấp dùng に: 「木の後ろに隠れる」.
Ví dụ
かくれんぼで、弟は押し入れの中に隠れていた。
Khi chơi trốn tìm, em trai tôi trốn trong tủ âm tường.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #447刺さる(gai, xương, vật nhọn) đâm vào, cắm vào, ghim vào
- #448刺すđâm, chọc, xiên; (muỗi, ong) đốt, chích
- #449殺すgiết, làm chết; nín, kìm nén (hơi thở, tiếng động)
- #450隠れるtrốn, ẩn nấp; bị che khuất, khuất (không nhìn thấy)
- #451隠すgiấu, che giấu; che (cho khỏi bị nhìn thấy)
- #452埋まるbị chôn vùi, bị lấp; (chỗ ngồi, chỗ trống, lịch) được lấp kín
- #453埋めるchôn, vùi (xuống đất); lấp (hố), điền (chỗ trống)