giết, làm chết; nín, kìm nén (hơi thở, tiếng động)殺す
Còn nghĩa: giết, sát hại
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
殺SÁTgiếtđọc ころ
nghĩa đengiết→ giết; nín, kìm nén (hơi thở, tiếng động)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 虫を殺すgiết côn trùng
- 息を殺すnín thở
- 声を殺すnén giọng, nói khẽ
- 殺人vụ giết người
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nghĩa bóng: 「息/声を殺す」= nín thở, nén tiếng để không ai nghe thấy. Danh từ: 殺し.
Ví dụ
虫も殺せないほど、彼は優しい人だ。
Anh ấy hiền đến mức không nỡ giết cả một con côn trùng.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #446盗むăn trộm, lấy cắp; lén (làm gì)
- #447刺さる(gai, xương, vật nhọn) đâm vào, cắm vào, ghim vào
- #448刺すđâm, chọc, xiên; (muỗi, ong) đốt, chích
- #449殺すgiết, làm chết; nín, kìm nén (hơi thở, tiếng động)
- #450隠れるtrốn, ẩn nấp; bị che khuất, khuất (không nhìn thấy)
- #451隠すgiấu, che giấu; che (cho khỏi bị nhìn thấy)
- #452埋まるbị chôn vùi, bị lấp; (chỗ ngồi, chỗ trống, lịch) được lấp kín