Đang mở trang…
Đang mở trang…
SÁT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sát
Ông bố cầm cây gậy (殳) rượt con muỗi khắp nhà, vung chém (杀) loạn xạ, vỡ hai cái đèn mới đập chết được nó → SÁT: giết.
⿰杀殳cấu tạo tham khảo (IDS)殺 SÁT giết · 人 NHÂN người
殺 SÁT giết · 人 NHÂN người · 事 SỰ việc · 件 KIỆN vụ
殺 SÁT giết
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn