Đang mở trang…
Đang mở trang…
SÁT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sát
Dưới mái nhà (宀), trước lễ cúng (祭), ông từ nhìn kỹ từng mâm xem đủ lễ chưa → SÁT: xem xét.
⿱宀祭cấu tạo tham khảo (IDS)警 CẢNH canh giữ, răn (cảnh báo) · 察 SÁT xét (quan sát)
観 QUAN xem (quan sát) · 察 SÁT xét (quan sát)
診 CHẨN khám · 察 SÁT xem xét
視 THỊ nhìn · 察 SÁT xét (quan sát)
警 CẢNH răn · 察 SÁT xét · 官 QUAN quan chức
警 CẢNH cảnh giác, răn · 察 SÁT xét (quan sát) · 署 THỰ sở, cơ quan
察 SÁT quan sát
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn