(túi, lịch) đầy ắp, kín; (ống, mũi) bị tắc, nghẹt; (khoảng cách) thu hẹp lại詰まる
Còn nghĩa: bị tắc, bị nghẽn
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
詰CẬTdồn chặtđọc つ
nghĩa đenbị dồn chặt→ đầy ắp, kín; bị tắc, nghẹt
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 予定が詰まるlịch kín
- 鼻が詰まるnghẹt mũi
- トイレが詰まるbồn cầu bị tắc
- 差が詰まるkhoảng cách thu hẹp
Nghĩa gần · phân biệt
- 詰めるnhồi, xếp kín (vào túi, hộp); dồn sát, thu hẹp (khoảng cách); lên (gấu, eo) cho ngắnCẬTMMK
- 塞がるbị tắc, bị chặnTẮC
Phân biệt. Tự động từ: 詰まる ↔ tha động từ: 詰める. Ngược với 「差が詰まる」 là 「差が開く」.
Trái nghĩa
Ví dụ
今週は予定がぎっしり詰まっている。
Tuần này lịch của tôi kín mít.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #452埋まるbị chôn vùi, bị lấp; (chỗ ngồi, chỗ trống, lịch) được lấp kín
- #453埋めるchôn, vùi (xuống đất); lấp (hố), điền (chỗ trống)
- #454囲むbao quanh, vây quanh; khoanh (tròn)
- #455詰まる(túi, lịch) đầy ắp, kín; (ống, mũi) bị tắc, nghẹt; (khoảng cách) thu hẹp lại
- #456詰めるnhồi, xếp kín (vào túi, hộp); dồn sát, thu hẹp (khoảng cách); lên (gấu, eo) cho ngắn
- #457開く(cửa) mở; (hoa) nở; (cách biệt) nới rộng; mở (sách, rèm); tổ chức (tiệc, họp); mở (tiệm)
- #458閉じる(cửa) đóng lại; đóng, khép, gấp (sách, mắt, cổng); đóng cửa, dẹp (cửa hàng)