nhồi, xếp kín (vào túi, hộp); dồn sát, thu hẹp (khoảng cách); lên (gấu, eo) cho ngắn詰める
Còn nghĩa: đóng gói, rút ngắn, làm chi tiết
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
詰CẬTdồn chặtđọc つ
nghĩa đendồn chặt→ nhồi, xếp kín; dồn sát, thu hẹp
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- かばんに荷物を詰めるnhét đồ vào túi
- 席を詰めるngồi dồn sát lại
- ズボンの丈を詰めるlên gấu quần
- 詰め込むnhồi nhét
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ: 詰める ↔ tự động từ: 詰まる. 「詰めてください」 trên tàu xe = xin ngồi, đứng dồn sát lại.
Ví dụ
母は毎朝、お弁当にご飯とおかずを詰めてくれる。
Sáng nào mẹ cũng xếp cơm và thức ăn vào hộp cơm cho tôi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #453埋めるchôn, vùi (xuống đất); lấp (hố), điền (chỗ trống)
- #454囲むbao quanh, vây quanh; khoanh (tròn)
- #455詰まる(túi, lịch) đầy ắp, kín; (ống, mũi) bị tắc, nghẹt; (khoảng cách) thu hẹp lại
- #456詰めるnhồi, xếp kín (vào túi, hộp); dồn sát, thu hẹp (khoảng cách); lên (gấu, eo) cho ngắn
- #457開く(cửa) mở; (hoa) nở; (cách biệt) nới rộng; mở (sách, rèm); tổ chức (tiệc, họp); mở (tiệm)
- #458閉じる(cửa) đóng lại; đóng, khép, gấp (sách, mắt, cổng); đóng cửa, dẹp (cửa hàng)
- #459飛ぶbay; văng, bắn ra; chạy vội đến; bay (đi nơi xa); (trang) bị nhảy, thiếu; (dữ liệu) mất