(cửa) mở; (hoa) nở; (cách biệt) nới rộng; mở (sách, rèm); tổ chức (tiệc, họp); mở (tiệm)開く
Còn nghĩa: mở, khai mạc (lớp học, buổi lễ)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
開KHAImởnhư khai trươngđọc ひら
nghĩa đenmở→ mở (cửa, sách); nở (hoa); tổ chức (tiệc, họp)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 会議を開くtổ chức cuộc họp
- 本を開くmở sách
- 店を開くmở cửa hàng
- 差が開くkhoảng cách nới rộng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Cùng chữ với 開く. Tổ chức sự kiện, mở cửa hàng dùng 開く: 「パーティーを開く」. Ngược với 「差が開く」 là 詰まる.
Trái nghĩa
Ví dụ
暖かくなって、桜の花が開き始めた。
Trời ấm lên, hoa anh đào đã bắt đầu nở.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #454囲むbao quanh, vây quanh; khoanh (tròn)
- #455詰まる(túi, lịch) đầy ắp, kín; (ống, mũi) bị tắc, nghẹt; (khoảng cách) thu hẹp lại
- #456詰めるnhồi, xếp kín (vào túi, hộp); dồn sát, thu hẹp (khoảng cách); lên (gấu, eo) cho ngắn
- #457開く(cửa) mở; (hoa) nở; (cách biệt) nới rộng; mở (sách, rèm); tổ chức (tiệc, họp); mở (tiệm)
- #458閉じる(cửa) đóng lại; đóng, khép, gấp (sách, mắt, cổng); đóng cửa, dẹp (cửa hàng)
- #459飛ぶbay; văng, bắn ra; chạy vội đến; bay (đi nơi xa); (trang) bị nhảy, thiếu; (dữ liệu) mất
- #460飛ばすthả cho bay, phóng (máy bay giấy, bóng bay); làm bắn ra, (gió) thổi bay; bỏ qua, nhảy cóc