訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
開
mở
Khai · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
開
· mở
Hai cánh cửa mở ra, bàn tay kéo then, thành 開.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 27
Họ từ / từ liên quan
開けます
あけます
mở (cửa, cửa sổ) (V2)
余暇開発センター
よかかいはつセンター
trung tâm phát triển hoạt động giải trí
開きます
あきます
mở (cửa) (tự ĐT)
開きます素晴らしい
すばらしい
tuyệt vời, xuất sắc
開きます
やぶれます
mở (cửa tự động mở)
開始
かいし
bắt đầu, khởi đầu
開会
かいかい
khai mạc cuộc họp
開通
かいつう
khai thông, mở đường
開放
かいほう
mở cửa, tự do hóa
展開
てんかい
triển khai, mở rộng
開催
かいさい
tổ chức, mở sự kiện
開拓
かいたく
khai khẩn, tiên phong