mở (cửa, cửa sổ) (V2)開ける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
開KHAImởđọc あ
nghĩa đenmở→ mở (cửa, cửa sổ)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.