triển khai, mở rộng展開
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: triển khai Tiếng Việt "triển khai" hay là đưa vào thực hiện; 展開 còn hay chỉ diễn biến, sự phát triển của câu chuyện, tình hình (như diễn biến câu chuyện).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 展 ở đầu · 展〜
Xem cả 4 từ →