triển lãm展覧会
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
展TRIỂNbày ranhư triển lãmđọc てん覧LÃMxemđọc らん会HỘIhội, cuộc họpđọc かい
nghĩa đenhội bày ra cho xem→ triển lãm
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 展 ở đầu · 展〜
- 展望台đài quan sátTRIỂN VỌNG ĐÀIBDY
- 展開triển khai, mở rộngTRIỂN KHAI≈ lệch
- 展示trưng bày, triển lãmTRIỂN THỊ
Có 覧 ở cuối · 〜覧
- 回覧việc chuyền tay, việc lưu hành (văn bản)HỒI LÃMMNN
- 御覧xem, nhìn (kính ngữ)NGỰ LÃM
- 閲覧xem, đọc, duyệtDUYỆT LÃM
Có 覧 · 覧
Có 会 ở cuối · 〜会 buổi họp, hội
- 機会cơ hội, dịpCƠ HỘI✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 社会xã hộiXÃ HỘI✓ khớpBDYMNN
- 大会đại hội, giải đấu, cuộc thiĐẠI HỘI✓ khớpBDYMNN
Có 会 ở đầu · 会〜
- 会議cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp)HỘI NGHỊ≈ lệchSMTBDYMNN
- 会社công tyHỘI XÃBDYMNN
- 会議室phòng họpHỘI NGHỊ THẤTBDYMNN
Có 会 ở giữa · 〜会〜
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 英会話hội thoại tiếng AnhANH HỘI THOẠIBDY
- 社会人người đã đi làmXÃ HỘI NHÂNBDY