xem, nhìn (kính ngữ)ご覧になる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
覧LÃMxemđọc らん
nghĩa đenxem→ xem, nhìn (kính ngữ)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 覧 đọc on ran.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.