cơ hội, dịp機会
Còn nghĩa: cơ hội
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: cơ hội
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 機 ở cuối · 〜機
- 飛行機máy bayPHI HÀNH CƠSMTBDYMNN
- 自動販売機máy bán hàng tự độngTỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠSMTMNN
- 掃除機máy hút bụiTẢO TRỪ CƠBDY
Có 機 ở đầu · 機〜
Xem cả 6 từ →Có 機 ở giữa · 〜機〜
Có 会 ở cuối · 〜会 buổi họp, hội
- 社会xã hộiXÃ HỘI✓ khớpBDYMNN
- 大会đại hội, giải đấu, cuộc thiĐẠI HỘI✓ khớpBDYMNN
- 都会thành phố, đô thịĐÔ HỘI✓ khớpBDYMNN
Có 会 ở đầu · 会〜
- 会議cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp)HỘI NGHỊ≈ lệchSMTBDYMNN
- 会社công tyHỘI XÃBDYMNN
- 会議室phòng họpHỘI NGHỊ THẤTBDYMNN
Có 会 ở giữa · 〜会〜
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 英会話hội thoại tiếng AnhANH HỘI THOẠIBDY
- 社会人người đã đi làmXÃ HỘI NHÂNBDY
Hay đi với
- 機会がある/ないcó / không có dịp
- いい機会dịp tốt
- 機会を逃すbỏ lỡ cơ hội
- この機会にnhân dịp này
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Đồng âm: 機械 (máy móc). 機会 trang trọng hơn チャンス, hay dùng 「〜する機会がある」.
Ví dụ
日本に来てから、日本人と話す機会が増えた。
Từ khi sang Nhật, tôi có nhiều dịp nói chuyện với người Nhật hơn.