máy bay phản lựcジェット機
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
機CƠmáyđọc き
nghĩa đenmáy (bay)→ máy bay phản lực
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 機 ở cuối · 〜機
- 飛行機máy bayPHI HÀNH CƠSMTBDYMNN
- 自動販売機máy bán hàng tự độngTỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠSMTMNN
- 掃除機máy hút bụiTẢO TRỪ CƠBDY
Có 機 ở đầu · 機〜
Xem cả 7 từ →Có 機 ở giữa · 〜機〜
Có 機 · 機