máy giặt洗濯機
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 洗 ở cuối · 〜洗
Xem cả 4 từ →Có 洗 ở đầu · 洗〜
- 洗濯物Quần áo cần giặt, đồ giặtTẨY TRẠC VẬTBDYMNN
- 洗剤chất tẩy rửa, bột giặt, nước rửa (bát…)TẨY TỄMMK
- 洗濯giặt giũ (quần áo)TẨY TRẠCMNN
Có 洗 · 洗
Có 機 ở cuối · 〜機
- 飛行機máy bayPHI HÀNH CƠSMTBDYMNN
- 自動販売機máy bán hàng tự độngTỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠSMTMNN
- 掃除機máy hút bụiTẢO TRỪ CƠBDY
Có 機 ở đầu · 機〜
Xem cả 7 từ →Có 機 ở giữa · 〜機〜