訳
Đang mở trang…
Đang mở trang…
Nước (氵) rửa sạch người đi trước (先): 洗.
Dòng nước rửa sạch cánh chim, trạc tẩy mọi bụi bẩn.
Cây gỗ kết hợp với bao nhiêu bộ phận tạo thành cỗ máy.
洗濯機 / máy giặt
Dùng nước rửa sạch quần áo bằng đôi tay máy móc, giúp công việc nhà trở nên nhàn hạ. Đó là máy giặt.