tráng, rửa sạch濯ぐ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
濯TRẠCgiặt, rửa (giặt)đọc すす
nghĩa đenrửa→ tráng, rửa sạch
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 濯 ở cuối · 〜濯