Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRẠC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trạc
Nước (氵) giội lên lông chim trĩ (翟) cho trôi sạch bùn → TRẠC: giặt, xả.
Gợi âm: TRẠC: đuôi -c → -ku (タク)
⿰氵翟cấu tạo tham khảo (IDS)洗 TẨY rửa · 濯 TRẠC giặt
洗 TẨY rửa · 濯 TRẠC giặt · 物 VẬT đồ
洗 TẨY rửa · 濯 TRẠC giặt · 機 CƠ máy
濯 TRẠC giặt, rửa (giặt)
濯 TRẠC giặt
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 2
Trang 48–49
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 13
Mở bài 13Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn