訳
Đang mở trang…
Đang mở trang…
Nước (氵) rửa sạch người đi trước (先): 洗.
Dòng nước rửa sạch cánh chim, trạc tẩy mọi bụi bẩn.
Con bò (牛) bị phất cờ, trở thành một vật: 物.
洗濯物 / Quần áo cần giặt, đồ giặt
Dòng nước rửa trôi bụi bẩn trên các đồ vật, làm sạch quần áo cần giặt.