chất tẩy rửa, bột giặt, nước rửa (bát…)洗剤
Còn nghĩa: chất tẩy rửa
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 食器用洗剤nước rửa bát
- 洗濯用の洗剤bột giặt, nước giặt
- 洗剤で洗うrửa bằng chất tẩy rửa
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「せっけん」 là xà phòng (dạng bánh); 洗剤 là chất tẩy rửa dạng bột hoặc dạng lỏng.
Ví dụ
洗濯機に洗剤を入れるのを忘れた。
Tôi quên cho bột giặt vào máy giặt.