dưới lòng đất; tầng hầm地下
Còn nghĩa: tầng hầm, dưới lòng đất
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 地 ở cuối · 〜地
- 土地đất đai, mảnh đấtTHỔ ĐỊA⚠ bẫyBDYMNN
- 遊園地công viên giải tríDU VIÊN ĐỊASMTBDY
- 観光地điểm du lịch, khu tham quanQUAN QUANG ĐỊABDY
Có 地 ở đầu · 地〜
Xem cả 24 từ →Có 地 · 地
Hay đi với
- 地下鉄tàu điện ngầm
- 地下街khu phố ngầm
- 地下一階tầng hầm 1
- 地下道đường hầm đi bộ
Ví dụ
このデパートの地下には、食品売り場がある。
Tầng hầm của trung tâm thương mại này có khu bán thực phẩm.