cho (khách) xuống xe; hạ xuống, dỡ xuống; rút (tiền)下ろす
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
下HẠxuốngđọc お
nghĩa đenhạ xuống→ cho khách xuống xe; hạ xuống; rút tiền
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 客を降ろすcho khách xuống
- 荷物を下ろすdỡ hành lý xuống
- 手を下ろすhạ tay xuống
- お金を下ろすrút tiền
Nghĩa gần · phân biệt
Ví dụ
すみません、次の角で降ろしてください。
Xin lỗi, cho tôi xuống ở góc đường phía trước.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #157乗せるcho đi nhờ, chở (người); cho (người, vật) lên (xe, vai…)
- #158下りるxuống (xe, tàu); đi xuống (cầu thang, núi); (cửa cuốn) hạ xuống; (giấy phép) được cấp
- #158降りるxuống (xe, tàu); đi xuống (cầu thang, núi); (cửa cuốn) hạ xuống; (giấy phép) được cấp
- #159下ろすcho (khách) xuống xe; hạ xuống, dỡ xuống; rút (tiền)
- #159降ろすcho (khách) xuống xe; hạ xuống, dỡ xuống; rút (tiền)
- #160直るđược sửa xong, hết hỏng; (thói quen xấu, tâm trạng) được sửa, trở lại bình thường
- #161直すsửa (đồ hỏng); sửa (lỗi, bài viết); chỉnh lại; dịch (sang ngôn ngữ khác)