cấp dưới部下
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: bộ hạ Tiếng Việt "bộ hạ" là tay chân, thuộc hạ (thường sắc thái xấu); 部下 là cấp dưới trong công việc.
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 物価 (ぶっか): thừa っ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 部 ở cuối · 〜部
Xem cả 11 từ →Có 部 ở đầu · 部〜
Xem cả 7 từ →Có 部 ở giữa · 〜部〜
Có 部 · 部