Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẠ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hạ
Một (一) vạch trần nhà, que bói (卜) treo lủng lẳng bên dưới → HẠ: dưới.
Gợi âm: HẠ: vần -a giữ -a, không đuôi (カ, ゲ)
⿱一卜cấu tạo tham khảo (IDS)地 ĐỊA đất · 下 HẠ dưới
低 ĐÊ thấp · 下 HẠ xuống
部 BỘ bộ phận · 下 HẠ dưới
値 TRỊ giá · 下 HẠ xuống
靴 NGOA giày · 下 HẠ dưới
廊 LANG hành lang, mái hiên · 下 HẠ dưới
下 HẠ dưới, xuống · 宿 TÚC trọ
下 HẠ dưới · 手 THỦ tay
下 HẠ dưới, bên trong · 着 TRƯỚC mặc
下 HẠ dưới, bậc dưới · 手 THỦ tay, tay nghề
下 HẠ xuống (dưới) · 降 GIÁNG xuống
下 HẠ dưới · 線 TUYẾN đường kẻ
地 ĐỊA đất · 下 HẠ dưới · 鉄 THIẾT sắt (đường sắt)
地 ĐỊA đất · 下 HẠ dưới · 水 THỦY nước
下 HẠ dưới
下 HẠ xuống
下 HẠ xuống
下 HẠ xuống
下 HẠ dưới, xuống
下 HẠ xuống
Soumatome N5 · Ngày 4
Trang 22–23
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 4 · trang 18, 19
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 2, 10
Mở Unit 1Mở Unit 2Mở Unit 10文法Buddy
Bài 2, 4, 6, 8, 9, 13
Mở bài 2Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 7
Kanji bài 7Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn