đi xuống (dốc, đường núi), xuôi (dòng sông)下る
Còn nghĩa: đi xuống, hạ xuống
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
下HẠdưới, xuốngđọc くだ
nghĩa đenxuống→ đi xuống, xuôi (dòng sông)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 坂を下るxuống dốc
- 川を下るxuôi dòng sông
- 下り坂dốc xuống
- 下り列車tàu chiều đi xuống (rời xa thủ đô)
Nghĩa gần · phân biệt
- 下りるxuống (xe, tàu); đi xuống (cầu thang, núi); (cửa cuốn) hạ xuống; (giấy phép) được cấpHẠMMK
- 降りるxuống (xe, tàu); đi xuống (cầu thang, núi); (cửa cuốn) hạ xuống; (giấy phép) được cấpGIÁNGSMTMMK
Phân biệt. Không dùng cho cầu thang: nói 階段を下りる, không nói 階段を下る. Danh từ 下り: 下り坂, 下り列車.
Trái nghĩa
trên, lên / dưới, xuống
Ví dụ
山道を下ると、小さな村が見えてきた。
Đi xuống theo đường núi thì thấy một ngôi làng nhỏ hiện ra.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #716上るđi lên, leo lên (cầu thang, dốc), ngược (dòng sông); lên tới, đạt tới (con số lớn)
- #717下るđi xuống (dốc, đường núi), xuôi (dòng sông)
- #718進むtiến lên; (việc) tiến triển; tiến bộ; (đồng hồ) chạy nhanh; học lên; (bệnh) nặng thêm
- #719進めるcho tiến lên; xúc tiến, tiến hành (kế hoạch, công việc); chỉnh (đồng hồ) nhanh lên
- #720通るđi qua (đường, cửa); (đường) chạy xuyên; chín tới; đỗ (thi); (ý kiến) được chấp nhận