Đang mở trang…
Hạ · 3 nét
Trứ · 12 nét
Vạch ngang (一) nằm dưới dấu bói (卜), gợi nghĩa phía dưới: 下.
Bàn tay chạm vào mắt dê, thứ gì gắn vào là 着.
下着 / đồ lót, quần áo lót
Tôi cúi xuống mặc bộ đồ lót bên dưới lớp áo ngoài.