Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRƯỚC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trước
Người chăn cừu xưa mặc áo da, đội cả đầu cừu (𦍌), tà áo nét phẩy (丿) quét đất, chỉ chừa con mắt (目) dõi đàn → TRƯỚC: mặc; đến nơi.
Gợi âm: TRƯỚC: đuôi -c → -ku (チャク)
⿸羊目cấu tạo tham khảo (IDS)上 THƯỢNG trên · 着 TRƯỚC mặc
到 ĐÁO đến · 着 TRƯỚC tới nơi
落 LẠC rơi · 着 TRƯỚC bám vào, tới
下 HẠ dưới, bên trong · 着 TRƯỚC mặc
肌 CƠ da · 着 TRƯỚC mặc
水 THỦY nước · 着 TRƯỚC mặc
着 TRƯỚC mặc · 替 THẾ thay (thay thế)
着 TRƯỚC mặc · 物 VẬT đồ vật
着 TRƯỚC mặc · 着 TRƯỚC mặc
着 TRƯỚC mặc · 替 THẾ thay thế
着 TRƯỚC mặc · 手 THỦ tay
着 TRƯỚC mặc · 色 SẮC màu sắc
着 TRƯỚC mặc
着 TRƯỚC tới nơi
着 TRƯỚC mặc, gắn
着 TRƯỚC mặc
着 TRƯỚC mặc
着 TRƯỚC mặc
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 1
Trang 14–15
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 6 · trang 22, 23
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 5, 9, 11, 12, 13 · 単語 bài 9
Mở bài 5Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 17
Kanji bài 17Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn