sự đến nơi, cập bến到着
Còn nghĩa: đến, đến nơi
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 着 ở cuối · 〜着
- 上着áo khoácTHƯỢNG TRƯỚCBDYMNN
- 落ち着くbình tĩnh lại; ổn định, lắng xuốngLẠC TRƯỚCBDY
- 下着đồ lót, quần áo lótHẠ TRƯỚCMNN
Có 着 ở đầu · 着〜
- 着替えるthay quần áoTRƯỚC THẾSMT
- 着物kimono (trang phục truyền thống Nhật Bản)TRƯỚC VẬTMNN
- 着々đều đặn, vững chắcTRƯỚC TRƯỚC