đến, tới nơi着く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
着TRƯỚCtới nơiđọc つ
nghĩa đentới→ đến, tới nơi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 突く (つつく): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 着 ở cuối · 〜着
- 上着áo khoácTHƯỢNG TRƯỚCBDYMNN
- 到着sự đến nơi, cập bếnĐÁO TRƯỚCBDYMNN
- 落ち着くbình tĩnh lại; ổn định, lắng xuốngLẠC TRƯỚCBDY
Có 着 ở đầu · 着〜
- 着替えるthay quần áoTRƯỚC THẾSMT
- 着物kimono (trang phục truyền thống Nhật Bản)TRƯỚC VẬTMNN
- 着々đều đặn, vững chắcTRƯỚC TRƯỚC
Có 着 · 着
Xem cả 5 từ →