bắt tay vào làm着手
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 着 ở cuối · 〜着
- 上着áo khoácTHƯỢNG TRƯỚCBDYMNN
- 到着sự đến nơi, cập bếnĐÁO TRƯỚCBDYMNN
- 落ち着くbình tĩnh lại; ổn định, lắng xuốngLẠC TRƯỚCBDY
Có 着 ở đầu · 着〜
- 着替えるthay quần áoTRƯỚC THẾSMT
- 着物kimono (trang phục truyền thống Nhật Bản)TRƯỚC VẬTMNN
- 着々đều đặn, vững chắcTRƯỚC TRƯỚC
Có 手 ở cuối · 〜手
- 相手đối phương, người cùng (nói chuyện, chơi…); đối thủTƯƠNG THỦSMTMMKBDYMNN
- 歌手ca sĩCA THỦBDYMNN
- 苦手kém, yếu (về mặt nào đó); ngại, không ưa (người, vật)KHỔ THỦSMTMMKBDY
Có 手 ở đầu · 手〜
- 手伝うgiúp đỡ (công việc) (V1)THỦ TRUYỀNSMTBDYMNN
- 手紙N (thư, lá thư)THỦ CHỈBDYMNN
- 手袋găng tay, bao tayTHỦ ĐẠISMTMNN