nước ngầm地下水
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 地 ở cuối · 〜地
- 土地đất đai, mảnh đấtTHỔ ĐỊA⚠ bẫyBDYMNN
- 遊園地công viên giải tríDU VIÊN ĐỊASMTBDY
- 観光地điểm du lịch, khu tham quanQUAN QUANG ĐỊABDY
Có 地 ở đầu · 地〜
Xem cả 24 từ →Có 地 · 地
Có 下 ở cuối · 〜下
Xem cả 16 từ →Có 下 ở giữa · 〜下〜
Có 下 · 下
- 下dưới, bên dướiHẠBDYMNN
- 下がる(nhiệt độ, giá cả, thành tích) giảm, hạ xuống; lùi ra sauHẠMMKBDYMNN
- 下ろすcho (khách) xuống xe; hạ xuống, dỡ xuống; rút (tiền)HẠMMKBDY
Có 水 ở cuối · 〜水
Xem cả 10 từ →Có 水 ở đầu · 水〜
Xem cả 19 từ →Có 水 ở giữa · 〜水〜
Có 水 · 水