Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẠ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hạ
Mặt trời (日) lên cao mà chẳng có việc, mượn tạm (叚) cả ngày để nằm võng → HẠ: thời gian rảnh.
⿰日叚cấu tạo tham khảo (IDS)休 HƯU nghỉ · 暇 HẠ rảnh
有 HỮU có · 給 CẤP lương, cấp phát · 休 HƯU nghỉ · 暇 HẠ rảnh
余 DƯ dư thừa · 暇 HẠ thời gian rảnh
休 HƯU nghỉ · 暇 HẠ rảnh · 中 TRUNG đang
暇 HẠ thời gian rảnh
暇 HẠ rảnh rỗi
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn